A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Ba Công Khai Trường

 PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO SƠN ĐỘNG

    TRƯỜNG MN VĨNH KHƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

                                                               

Vĩnh Khương. ngày 10  tháng  9   năm 2016

 

 

Biểu mẫu 01

CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC THỰC TẾ

CỦA CƠ SỞ MẦM NON NĂM HỌC 2016 - 2017

 

 

STT

Nội Dung

Nhà Trẻ

Mẫu Giáo

 

 

 

 

 

 

I

 

 

 

 

 

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em sẽ đạt được

- Thực hiện động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp

- Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu

-Thực hiện vận động cử động của bàn tay, ngón tay

-Thực hiện 1 số việc tư phục vụ, giữ gìn sức khỏe. Nhận biết và tránh 1 số nguy cơ không an toàn

-Khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.

-Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp

-Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản tố chất trong vận động

- Thực hiện và phối hợp các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tai , mắt

- Thực hiện được 1 số việc tự phục vụ trong sinh hoạt, có 1 số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe

- Khỏe mạnh, cân nặng, chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.

II

Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ em sẽ đạt được

-Biểu lộ sự nhận thức về bản thân

- Nhận biết và biểu lộ cảm xúc với con người và sự vật gần gũi

- Thực hiện hành vi xã hội đơn giản

- Thể hiện cảm xúc qua hát, vận động theo nhạc, tô màu, vẽ nặn, xếp hình, xem tranh.

-Thể hiện sự hiểu biết về các sự vật hiện tượng gần gũi bằng cử chỉ lời nói

- Nghe hiểu lời nói.

- Thể hiện ý thức về bản thân

-Thể hiện sự tự tin , tự lực

- Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật hiện tượng xung quanh

- Hành vi và qui tắc ứng xử xã hội quan tâm đến môi trường

- Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật hiện tựơng và giải quyết vấn đề đơn giản

- Cản nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật và thể hiện sự sáng tạo qua cách tham gia các hoạt động nghệ thuật.

III

Chương trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

- Chương trình giáo dục nhà trẻ (thực hiện chương trình GDMN mới Bna hành theo TT số 17/2009 của Bộ GD&ĐT).

- Chương trình giáo dục mẫu giáo. (thực hiện chương trình GDMN mới Bna hành theo TT số 17/2009 của Bộ GD&ĐT).

 

 

 

 

IV

 

 

 

Các diều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục

-Môi trường hoạt động thông thoáng, sạch sẽ

- Có đầy đủ đồ dùng cá nhân cho mỗi trẻ

- Môi trường luôn đảm bảo an toàn cho trẻ về mọi mặt

- Theo dõi sức khỏe trẻ và có chế độ khám sức khỏe định kỳ.

- Môi trường thông thoáng sạch sẽ đủ diện tích trẻ hoạt động

- Có đầy đủ trang thiết bị, đồ dùng dạy học đồ chơi phù hợp từng lứa tuổi

- Có đầy đủ đồ dùng cá nhân cho mỗi trẻ

- Luôn đảm bảo an toàn cho trẻ và có chế độ khám sức khỏe định kỳ.

     

 

 

Hiệu Trưởng

 

 

 

 

                                                                                La Thị Thanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO SƠN ĐỘNG

    TRƯỜNG MN VĨNH KHƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

                                                               

Vĩnh Khương. ngày 10  tháng  9   năm 2016

 

Biểu mâu 02

( Kèm theo Thông tư số 09/2009/ TT- BGDĐT ngày 07 tháng 05 năm 2009 của

Bộ Giáo Dục và Đào tạo)

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2016-2017)

 

Đơn vị tính: trẻ em

      

 

.STT

 

 

Nội dung

 

Tổng số trẻ em

 

Nhà trẻ

 

 

Mẫu giáo

 

 

 

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tồng số trẻ em

163

 

 

40

40

48

35

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em 1 buối/ ngày

0

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em 2 buổi / ngày

163

 

 

40

40

48

35

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

0

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ sở

163

 

 

40

40

48

35

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

163

 

 

40

40

48

35

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

163

 

 

40

40

48

35

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Kênh bình thường

152

 

 

37

38

44

33

2

Kênh dưới -2

11

 

 

3

2

4

2

3

Kênh dưới -3

0

 

 

 

 

 

 

4

Kênh trên + 2

0

 

 

 

 

 

 

5

Kênh trên + 3

0

 

 

 

 

 

 

6

Phân loại khác

 

 

 

 

 

 

 

7

Số trẻ em suy dinh dưỡng

11

 

 

3

2

4

2

8

Số trẻ em béo phì

0

 

 

 

 

 

 

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

130

 

 

 

 

 

 

1

Đôi với nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng

0

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình giáo dục mầm non mới

Chương trình giáo dục nhà trẻ

40

 

 

40

 

 

 

2

Đối với mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo

0

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình 26 tuần

0

 

 

 

 

 

 

c

Chương trình 36 buổi

0

 

 

 

 

 

 

d

Chương trình giáo dục mầm non mới

Chương trình giáo dục mẫu giáo

123

 

 

 

40

48

35

 

 

 

                                                                                                          Hiệu Trưởng

 

 

 

 

                                                                                                 La Thj Thanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO SƠN ĐỘNG

    TRƯỜNG MN VĨNH KHƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

                                                               

Vĩnh Khương. ngày 10  tháng  9   năm 2016

 

 

Biểu mẫu 03

( Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT- BGDĐT ngày 07 tháng 05 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2014 - 2015

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

8 ( 2 điểm)

Số m 2 / trẻ em

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

8

12,9 m2 /1 trẻ

2

Phòng học bán kiên cố

0

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học chờ

0

 

III

Số điểm trường

2

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường ( m

2109,7

 

V

Tổng diện tích sân chơi

426 m2

 

VI

Tổng diện tích 1 số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung

420 m2

 

2

Diện tích phòng ngủ

15

 

3

Diện tích phòng vệ sinh

20

 

4

Diện tích hiên chơi

2,1

 

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách

15

35 m2

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu ( Đơn vị tính : bộ)

 

Số bộ/ nhóm  (lớp)

VIII

Tổng số thiết bị điện tử- tin học đang được sử dụng phục vụ học tập( máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số)

 

2

 

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ khác

 

   Số thiết bị/ nhóm ( lớp)

1

Ti vi

3

 

2

Nhạc cụ

2

 

3

Máy phô tô

 

 

4

Catsset

1

 

5

Đầu Video/ đầu đĩa

3

 

6

Đàn mandolin

 

 

7

Đồ chơi ngoài trời

8

 

8

Bàn ghế đúng qui cách

123 bộ

 

9

Thiết bị khác

 

 

 

 

Số lượng ( m)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

            Số m2   / trẻ em

 

 

 

Chung

Nam/ Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh

2

 

1

 

 

0,4 m2

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh

 

 

 

 

 

         

 

 

 

Không

XI

Nguồn gốc sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XIII

Kết nối internet ( ADSL)

X

 

XIV

Trang thông tin điện tử (webside) của cơ sở giáo dục

X

 

XV

Tường rào xây

X

 

 

 

 

                                                                                                Hiệu Trưởng

 

 

 

 

                                                                                              La Thị Thanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO SƠN ĐỘNG

    TRƯỜNG MN VĨNH KHƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

                                                               

Vĩnh Khương. ngày 10  tháng  9   năm 2016

 

Biểủ mẫu 04

( Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT- BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo )

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2016 - 2017

 

 

 

STT

 

Nội dung

 

 

Tổng số

 

Hình thức tuyển dụng

 

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

Tồng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 

 

 

 

 

22

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116( Biên chế, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác ( Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng hợp đồng theo NĐ 68)

 

 

 

 

TS

 

 

 

 

ThS

 

 

 

 

ĐH

 

 

 

 

 

 

 

 

TCCN

 

 

 

 

Dưới

TCNN

 

 

 

 

 

Ghi

chú

 

I

 

Giáo viên

 

15

 

14

 

1

 

 

 

13

 

 

 

2

 

 

 

II

 

CBQL

 

3

 

3

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

1

 

Hiệu trưởng

 

1

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

2

 

Phó HT

 

2

 

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

III

 

   Nhân viên

 

2

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 1

 

Nhân viên VT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

Nhân viên KT

 

1

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

3

 

Thủ quỹ

Kiêm nhiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

Nhân viên y tế

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

5

 

Nhân viên khác

CD: 3

BV:1

 

 

3

 

 

 

 

 

 

3

 

                                                                                                              

 

 

 

                                                                                                                    Hiệu Trưởng

 

 

 

          

                                                                                                                   La Thị Thanh                                         

 

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Tin liên quan
Tin tức
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 1
Tháng trước : 121